Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 绑

绑

bǎng
Âm Hán-Việt: bang
HSK 3.0 cấp 7
trói; buộc
to tie

Phồn thể

Chữ giản thể 绑 viết sang phồn thể là 綁.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

绑 là động từ: buộc, trói (bằng dây). Hay đi với bổ ngữ: 绑起来 (buộc lại), 绑在 + chỗ (trói vào…). Từ ghép: 绑架 (bắt cóc), 捆绑 (trói buộc), 松绑 (cởi trói; nghĩa bóng là nới lỏng quy định). So với 系 (thắt, buộc nút), 绑 nhấn vào việc quấn chặt cho khỏi tuột.

Ví dụ câu

她把头发绑起来。

Tā bǎ tóufa bǎng qǐlai.

Cô ấy buộc tóc lên.

She tied up her hair.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「绑」