Chữ giản thể 绑 viết sang phồn thể là 綁.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
绑 là động từ: buộc, trói (bằng dây). Hay đi với bổ ngữ: 绑起来 (buộc lại), 绑在 + chỗ (trói vào…). Từ ghép: 绑架 (bắt cóc), 捆绑 (trói buộc), 松绑 (cởi trói; nghĩa bóng là nới lỏng quy định). So với 系 (thắt, buộc nút), 绑 nhấn vào việc quấn chặt cho khỏi tuột.
她把头发绑起来。
Tā bǎ tóufa bǎng qǐlai.
Cô ấy buộc tóc lên.
She tied up her hair.