蹬 là động từ: đạp (dùng lực chân đẩy ra hoặc đạp xuống). Hay gặp: 蹬自行车 (đạp xe đạp); trẻ con ngủ đạp tung chăn cũng dùng 蹬. Chữ có bộ 足 (chân). Đừng lẫn với 登 (leo lên, trèo) cùng phần bên phải.
他蹬自行车。
Tā dēng zìxíngchē.
Anh ấy đạp xe đạp.
He pedals the bicycle.