他一个劲儿地问我问题。
Tā yí gè jìnr de wèn wǒ wèntí.
Anh ấy cứ một mực hỏi tôi câu hỏi.
He kept asking me questions nonstop.
一个劲儿 viết sang phồn thể là 一個勁兒 yī gè jìnr.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.