Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一线

一线

yī xiàn
Âm Hán-Việt: nhất tuyến
HSK 3.0 cấp 7
tuyến đầu/hạng nhất
front line

Ví dụ câu

他是一名一线工人。

Tā shì yì míng yíxiàn gōngrén.

Anh ấy là một công nhân tuyến đầu.

He is a frontline worker.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一线 viết sang phồn thể là 一線 yī xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →