Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 与时俱进

与时俱进

yǔ shí jù jìn
Âm Hán-Việt: dữ thì câu tiến
HSK 3.0 cấp 9
cập nhật theo thời đại
abreast of modern developments

Ví dụ câu

企业要与时俱进,不断创新。

Qǐyè yào yǔ shí jù jìn, búduàn chuàngxīn.

Doanh nghiệp cần cùng thời đại tiến bộ, không ngừng đổi mới.

Enterprises need to keep pace with the times and continually innovate.

Cách dùng từ này

“与时俱进” là thành ngữ, dùng như động từ, nghĩa là tiến cùng thời đại, luôn đổi mới để theo kịp sự phát triển. Thường làm vị ngữ, chủ ngữ là người, tổ chức, tư tưởng: “企业 要 与时俱进”. Văn phong chính luận, trang trọng; hay đi cùng “不断 创新”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

与时俱进 viết sang phồn thể là 與時俱進 yǔ shí jù jìn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →