Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 业绩

业绩

yè jì
Âm Hán-Việt: nghiệp tích
HSK 3.0 cấp 7
thành tích
achievement

Ví dụ câu

今年的业绩很好。

Jīnnián de yèjì hěn hǎo.

Thành tích năm nay rất tốt.

This year's performance is very good.

Cách dùng từ này

“业绩” (thành tích công việc, kết quả kinh doanh) là danh từ, hay dùng ở công ty: doanh số, lợi nhuận, chỉ tiêu. Đi với “好”, “增长”, “提高”: “今年的 业绩 很好”. Khác “成绩”: “成绩” là thành tích học tập, thi đấu, còn “业绩” nói về kết quả làm việc, kinh doanh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

业绩 viết sang phồn thể là 業績 yè jì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →