了却了这桩心事,他轻松多了。
Liǎoquè le zhè zhuāng xīnshì, tā qīngsōng duō le.
Giải quyết xong mối bận tâm này, anh ấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
Having settled this worry, he felt much more relaxed.
“了却” là động từ, văn phong viết, nghĩa là giải quyết xong, làm cho dứt một mối bận lòng. Chữ “了” ở đây đọc liǎo. Tân ngữ thường là điều canh cánh: “了却 心愿” (hoàn thành tâm nguyện), “了却 心事”.
了却 viết sang phồn thể là 了卻 liǎo què.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.