别提了,我昨天考试没考好。
Bié tí le, wǒ zuótiān kǎoshì méi kǎo hǎo.
Thôi đừng nhắc đến nữa, hôm qua tôi thi không tốt.
Don't mention it, I didn't do well on the exam yesterday.
"别提了" (thôi đừng nhắc nữa) là câu nói khẩu ngữ, thường đứng đầu lời đáp, thể hiện sự chán nản khi nhắc tới chuyện không vui: "别提了, 我 没 考 好". Mẫu khác hay gặp là "别提 多 + tính từ + 了" (khỏi phải nói), như "别提 多 高兴 了" (vui khỏi phải nói).
别提了 viết sang phồn thể là 別提了 bié tí le.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.