Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 送别

送别

sòng bié
Âm Hán-Việt: tống biệt
HSK 3.0 cấp 9
tiễn đưa
to farewell

Ví dụ câu

我去机场送别朋友。

Wǒ qù jīchǎng sòngbié péngyou.

Tôi đi sân bay tiễn bạn.

I went to the airport to see off a friend.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là tiễn biệt, tiễn người lên đường đi xa; sắc thái trang trọng, văn viết hơn 送. Hay gặp: 送别朋友, 为 他 送别, 去 车站 送别. Trong giao tiếp hằng ngày người ta thường chỉ nói 送 (我 去 机场 送 他).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

送别 viết sang phồn thể là 送別 sòng bié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →