我去机场送别朋友。
Wǒ qù jīchǎng sòngbié péngyou.
Tôi đi sân bay tiễn bạn.
I went to the airport to see off a friend.
Động từ, nghĩa là tiễn biệt, tiễn người lên đường đi xa; sắc thái trang trọng, văn viết hơn 送. Hay gặp: 送别朋友, 为 他 送别, 去 车站 送别. Trong giao tiếp hằng ngày người ta thường chỉ nói 送 (我 去 机场 送 他).
送别 viết sang phồn thể là 送別 sòng bié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.