Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 别具匠心

别具匠心

bié jù jiàng xīn
Âm Hán-Việt: biệt cụ tượng tâm
HSK 3.0 cấp 9
có sáng tạo riêng
to show ingenuity

Ví dụ câu

这个设计别具匠心。

Zhège shèjì bié jù jiàng xīn.

Thiết kế này có sáng tạo riêng.

This design shows unique creativity.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

别具匠心 viết sang phồn thể là 別具匠心 bié jù jiàng xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →