Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 事态

事态

shì tài
Âm Hán-Việt: sự thái
HSK 3.0 cấp 7
tình hình sự việc
situation

Ví dụ câu

事态越来越严重。

Shìtài yuè lái yuè yánzhòng.

Tình hình sự việc ngày càng nghiêm trọng.

The situation is getting more and more serious.

Cách dùng từ này

“事态” (tình hình sự việc) là danh từ, thường nói về một chuyện xấu đang diễn biến. Hay đi với “严重”, “发展”, “控制”: “事态 越来越 严重”. Khác “状态” (trạng thái): “状态” nói về tình trạng của người, vật, còn “事态” nói về diễn biến của một sự việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

事态 viết sang phồn thể là 事態 shì tài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →