他的神态很自然。
Tā de shéntài hěn zìrán.
Thần thái của anh ấy rất tự nhiên.
His expression is very natural.
"神态" (thần thái, dáng vẻ) là danh từ, chỉ vẻ mặt cùng cử chỉ, phong thái toát ra của một người, hay có tính từ phía sau làm vị ngữ: "他 的 神态 很 自然". Văn viết hay dùng khi tả nhân vật. Gần "神情" nhưng "神情" chỉ tập trung vào nét mặt lúc đó.
神态 viết sang phồn thể là 神態 shén tài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.