他看起来很神气。
Tā kàn qǐlái hěn shénqì.
Anh ấy trông rất oai vệ.
He looks very proud.
"神气" thường dùng như tính từ: oai vệ, hãnh diện ("他 穿 上 新 衣服 很 神气"), hoặc vênh váo, làm ra vẻ ("有 什么 好 神气 的" = có gì mà vênh váo). Cũng là danh từ "thần sắc, vẻ mặt": "他 的 神气 不 对". Khen hay chê tùy giọng và ngữ cảnh.
神气 viết sang phồn thể là 神氣 shén qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.