Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 互访

互访

hù fǎng
Âm Hán-Việt: hỗ phỏng
HSK 3.0 cấp 9
thăm viếng lẫn nhau
exchange visits

Ví dụ câu

两所学校经常互访。

Liǎng suǒ xuéxiào jīngcháng hùfǎng.

Hai trường học thường xuyên thăm viếng lẫn nhau.

The two schools often visit each other.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

互访 viết sang phồn thể là 互訪 hù fǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →