Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 仅仅

仅仅

jǐn jǐn
Âm Hán-Việt: cận cận
HSK 3.0 cấp 4
chỉ, vẻn vẹn
only, merely

Ví dụ câu

我仅仅吃了一片面包。

Wǒ jǐnjǐn chī le yí piàn miànbāo.

Tôi chỉ ăn một lát bánh mì.

I only ate a slice of bread.

Cách dùng từ này

“仅仅” (chỉ, vẻn vẹn) là phó từ, nhấn mạnh số lượng ít hoặc phạm vi hẹp. Đứng trước động từ hoặc con số: “我 仅仅 吃 了 一 片 面包”, “仅仅 三 天”. Ý mạnh hơn “只” và “仅”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

仅仅 viết sang phồn thể là 僅僅 jǐn jǐn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →