Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 不仅仅

不仅仅

bù jǐn jǐn
Âm Hán-Việt: bất cận cận
HSK 3.0 cấp 6
không chỉ, không chỉ là
not only

Ví dụ câu

他不仅仅会唱歌,还会跳舞。

Tā bù jǐnjǐn huì chànggē, hái huì tiàowǔ.

Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy.

He can not only sing but also dance.

Cách dùng từ này

“不仅仅” (không chỉ đơn thuần) là dạng nhấn mạnh của “不仅”, đứng ở vế đầu của câu tăng tiến, vế sau thường có “还”, “也” hoặc “而且”: “他 不仅仅 会 唱歌 还会 跳舞”. Cũng hay đứng trước “是”: “这 不仅仅 是 钱 的 问题” (đây không chỉ là chuyện tiền).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

不仅仅 viết sang phồn thể là 不僅僅 bù jǐn jǐn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →