他不仅仅会唱歌,还会跳舞。
Tā bù jǐnjǐn huì chànggē, hái huì tiàowǔ.
Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy.
He can not only sing but also dance.
“不仅仅” (không chỉ đơn thuần) là dạng nhấn mạnh của “不仅”, đứng ở vế đầu của câu tăng tiến, vế sau thường có “还”, “也” hoặc “而且”: “他 不仅仅 会 唱歌 还会 跳舞”. Cũng hay đứng trước “是”: “这 不仅仅 是 钱 的 问题” (đây không chỉ là chuyện tiền).
不仅仅 viết sang phồn thể là 不僅僅 bù jǐn jǐn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.