他不仅会说中文,还会说英文。
Tā bù jǐn huì shuō zhōngwén, hái huì shuō yīngwén.
Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung mà còn biết nói tiếng Anh.
He can speak not only Chinese but also English.
“不仅” (không chỉ) là liên từ, đứng ở vế trước, vế sau có “而且”, “也” hoặc “还”: “他 不仅 会 说 中文, 还 会 说 英文”. Hai vế cùng chủ ngữ thì “不仅” đứng sau chủ ngữ; khác chủ ngữ thì đứng đầu câu. Nghĩa giống “不但”, “不仅” hơi trang trọng hơn.
不仅 viết sang phồn thể là 不僅 bù jǐn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.