Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伊斯兰教

伊斯兰教

Yī sī lán jiào
Âm Hán-Việt: y tư lan giáo
HSK 3.0 cấp 9
Đạo Hồi/Islam
Islam

Ví dụ câu

他信仰伊斯兰教。

Tā xìnyǎng Yīsīlánjiào.

Anh ấy theo đạo Hồi.

He believes in Islam.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

伊斯兰教 viết sang phồn thể là 伊斯蘭教 Yī sī lán jiào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →