Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 住宅

住宅

zhù zhái
Âm Hán-Việt: trú trạch
HSK 3.0 cấp 6
nhà ở, chỗ ở
residence

Ví dụ câu

这是新住宅区。

Zhè shì xīn zhù zhái qū.

Đây là khu nhà ở mới.

This is a new residential area.

Cách dùng từ này

"住宅" (nhà ở) là danh từ văn viết, chỉ nhà dùng để ở, phân biệt với văn phòng, nhà xưởng: "住宅 区" (khu dân cư), "住宅 楼". Trong lời nói hằng ngày thường dùng "房子"; "住房" cũng là danh từ, hay dùng khi nói về nhu cầu, chính sách nhà ở.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →