他生病住院了。
Tā shēngbìng zhùyuàn le.
Anh ấy bị bệnh nằm viện rồi.
He is hospitalized due to illness.
“住院” là động từ ly hợp (住 + 院), nghĩa là nằm viện. Hay đi với “了”; thời gian nằm viện chèn vào giữa hai chữ. Nguyên nhân thường đứng trước: 生病住院 (bị ốm phải nằm viện). Trái nghĩa là “出院” (ra viện).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.