Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 住院

住院

zhù yuàn
Âm Hán-Việt: trú viện
HSK 3.0 cấp 3
nằm viện
to be in hospital

Ví dụ câu

他生病住院了。

Tā shēngbìng zhùyuàn le.

Anh ấy bị bệnh nằm viện rồi.

He is hospitalized due to illness.

Cách dùng từ này

“住院” là động từ ly hợp (住 + 院), nghĩa là nằm viện. Hay đi với “了”; thời gian nằm viện chèn vào giữa hai chữ. Nguyên nhân thường đứng trước: 生病住院 (bị ốm phải nằm viện). Trái nghĩa là “出院” (ra viện).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →