Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 借鉴

借鉴

jiè jiàn
Âm Hán-Việt: tá giám
HSK 3.0 cấp 6
học hỏi kinh nghiệm
to draw on (others' experience)

Ví dụ câu

我们可以借鉴国外的先进经验。

Wǒmen kěyǐ jièjiàn guówài de xiānjìn jīngyàn.

Chúng ta có thể học hỏi kinh nghiệm tiên tiến của nước ngoài.

We can draw on advanced foreign experience.

Cách dùng từ này

"借鉴" (học hỏi, tham khảo) là động từ, tân ngữ là kinh nghiệm, cách làm của người khác để áp dụng cho mình: "借鉴 经验", "借鉴 国外 的 做法". Hay gặp "值得 借鉴" (đáng để học hỏi). Đừng lẫn với "借助" (nhờ vào công cụ, phương tiện).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

借鉴 viết sang phồn thể là 借鑒 jiè jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →