我们可以借鉴国外的先进经验。
Wǒmen kěyǐ jièjiàn guówài de xiānjìn jīngyàn.
Chúng ta có thể học hỏi kinh nghiệm tiên tiến của nước ngoài.
We can draw on advanced foreign experience.
"借鉴" (học hỏi, tham khảo) là động từ, tân ngữ là kinh nghiệm, cách làm của người khác để áp dụng cho mình: "借鉴 经验", "借鉴 国外 的 做法". Hay gặp "值得 借鉴" (đáng để học hỏi). Đừng lẫn với "借助" (nhờ vào công cụ, phương tiện).
借鉴 viết sang phồn thể là 借鑒 jiè jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.