Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 债券

债券

zhài quàn
Âm Hán-Việt: trái khoán
HSK 3.0 cấp 7
trái phiếu
bond

Ví dụ câu

他买了一些债券。

Tā mǎi le yìxiē zhàiquàn.

Anh ấy đã mua một ít trái phiếu.

He bought some bonds.

Cách dùng từ này

“债券” (trái phiếu) là danh từ tài chính, chỉ giấy chứng nhận nợ do chính phủ hoặc công ty phát hành để vay tiền: “发行 债券”, “购买 债券”. Khác “股票” (cổ phiếu): mua cổ phiếu là góp vốn, còn mua trái phiếu là cho vay để nhận lãi. Khoản nợ nói chung thì gọi là “债务”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

债券 viết sang phồn thể là 債券 zhài quàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →