他买了一些债券。
Tā mǎi le yìxiē zhàiquàn.
Anh ấy đã mua một ít trái phiếu.
He bought some bonds.
“债券” (trái phiếu) là danh từ tài chính, chỉ giấy chứng nhận nợ do chính phủ hoặc công ty phát hành để vay tiền: “发行 债券”, “购买 债券”. Khác “股票” (cổ phiếu): mua cổ phiếu là góp vốn, còn mua trái phiếu là cho vay để nhận lãi. Khoản nợ nói chung thì gọi là “债务”.
债券 viết sang phồn thể là 債券 zhài quàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.