他欠了很多债务。
Tā qiàn le hěn duō zhàiwù.
Anh ấy nợ rất nhiều khoản nợ.
He owes a lot of debt.
债务 viết sang phồn thể là 債務 zhài wù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.