Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 债务

债务

zhài wù
Âm Hán-Việt: trái vụ
HSK 3.0 cấp 7
nợ; khoản nợ
debt

Ví dụ câu

他欠了很多债务。

Tā qiàn le hěn duō zhàiwù.

Anh ấy nợ rất nhiều khoản nợ.

He owes a lot of debt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

债务 viết sang phồn thể là 債務 zhài wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →