他是一个务实的人。
Tā shì yí gè wùshí de rén.
Anh ấy là một người thực tế.
He is a pragmatic person.
“务实” (thiết thực, thực tế) là tính từ khen cách làm việc chú trọng hiệu quả thật, không phô trương. Làm định ngữ với “的”: “他 是 一 个 务实 的 人”, hoặc làm vị ngữ sau “很”. Khác “实际” (thực tế, thực tiễn) có nghĩa rộng hơn; “务实” nói thái độ làm việc.
务实 viết sang phồn thể là 務實 wù shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.