这个基础很坚实。
Zhège jīchǔ hěn jiānshí.
Nền tảng này rất vững chắc.
This foundation is very solid.
“坚实” (vững chắc) là tính từ, thường dùng cho nền móng, cơ sở, bước đi: “这个 基础 很 坚实”, “坚实 的 基础”, “坚实 的 一步” (bước đi vững chắc). Hay mang nghĩa bóng về nền tảng kiến thức, kinh tế. Gần “牢固” (chắc chắn), “坚固” (kiên cố) dùng cho công trình, đồ vật.
坚实 viết sang phồn thể là 堅實 jiān shí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.