他坚守自己的岗位。
Tā jiānshǒu zìjǐ de gǎngwèi.
Anh ấy giữ vững vị trí của mình.
He sticks to his post.
坚守 viết sang phồn thể là 堅守 jiān shǒu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.