Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 像样

像样

xiàng yàng
Âm Hán-Việt: tượng dạng
HSK 3.0 cấp 9
ra dáng/tươm tất
presentable

Ví dụ câu

他的衣服很像样。

Tā de yīfu hěn xiàng yàng.

Quần áo của anh ấy rất tươm tất.

His clothes are decent.

Cách dùng từ này

"像样" (ra dáng, tươm tất) là tính từ, nói về thứ đạt mức tạm được, coi được. Hay dùng ở dạng phủ định: "不 像样" (chẳng ra gì), "没有 一件 像样 的 衣服" (không có bộ quần áo nào ra hồn). Có thể làm vị ngữ ("写 得 很 像样") hoặc định ngữ có "的". Khẩu ngữ cũng nói xiàngyàngr.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

像样 viết sang phồn thể là 像樣 xiàng yàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →