Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 肖像

肖像

xiào xiàng
Âm Hán-Việt: tiêu tượng
HSK 3.0 cấp 7
chân dung/bức họa
portrait

Ví dụ câu

墙上挂着一幅肖像。

Qiáng shàng guà zhe yì fú xiàoxiàng.

Trên tường treo một bức chân dung.

A portrait is hanging on the wall.

Cách dùng từ này

“肖像” (chân dung) là danh từ, chỉ tranh vẽ hoặc ảnh chụp một người cụ thể. Hay gặp: “肖像 画” (tranh chân dung), “画 肖像”, “肖像 权” (quyền đối với hình ảnh cá nhân, trong luật). Văn nói về ảnh thường dùng “照片”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →