墙上挂着一幅肖像。
Qiáng shàng guà zhe yì fú xiàoxiàng.
Trên tường treo một bức chân dung.
A portrait is hanging on the wall.
“肖像” (chân dung) là danh từ, chỉ tranh vẽ hoặc ảnh chụp một người cụ thể. Hay gặp: “肖像 画” (tranh chân dung), “画 肖像”, “肖像 权” (quyền đối với hình ảnh cá nhân, trong luật). Văn nói về ảnh thường dùng “照片”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.