Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 元素

元素

yuán sù
Âm Hán-Việt: nguyên tố
HSK 3.0 cấp 6
nguyên tố
element (key component of sth)

Ví dụ câu

水由氢和氧元素组成。

Shuǐ yóu qīng hé yǎng yuánsù zǔchéng.

Nước được tạo thành từ nguyên tố hydro và oxy.

Water is composed of hydrogen and oxygen elements.

Cách dùng từ này

"元素" (nguyên tố, yếu tố) là danh từ. Trong hoá học là nguyên tố: "化学 元素". Ngày nay hay dùng nghĩa rộng "yếu tố, chất liệu" trong thiết kế, văn hoá: "中国 元素", "流行 元素". Khác "因素" (nhân tố): "因素" chỉ điều tác động đến kết quả.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →