Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 素质

素质

sù zhì
Âm Hán-Việt: tố chất
HSK 3.0 cấp 6
tố chất
inner quality

Ví dụ câu

提高公民的素质非常重要。

Tígāo gōngmín de sùzhì fēicháng zhòngyào.

Nâng cao phẩm chất công dân là rất quan trọng.

Improving citizens' character is very important.

Cách dùng từ này

"素质" (tố chất, phẩm chất) là danh từ chỉ trình độ, phẩm chất tổng hợp của con người: "提高 素质", "身体 素质" (thể chất), "素质 很 高". Khẩu ngữ "没 素质" nghĩa là cư xử kém văn hoá. Khác "质量" (chất lượng), dùng cho sản phẩm, công việc, không dùng cho phẩm chất con người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

素质 viết sang phồn thể là 素質 sù zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →