Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 再接再厉

再接再厉

zài jiē zài lì
Âm Hán-Việt: tái tiếp tái lệ
HSK 3.0 cấp 7
tiếp tục cố gắng
to continue the struggle (idiom)

Ví dụ câu

我们要再接再厉,继续努力。

Wǒmen yào zài jiē zài lì, jìxù nǔlì.

Chúng ta phải tiếp tục cố gắng, nỗ lực thêm.

We must make persistent efforts and continue to work hard.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

再接再厉 viết sang phồn thể là 再接再厲 zài jiē zài lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →