Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 几乎

几乎

jī hū
Âm Hán-Việt: cơ hồ
HSK 3.0 cấp 3
hầu như, gần như
almost, nearly

Ví dụ câu

他几乎每天都来图书馆。

Tā jīhū měitiān dōu lái túshūguǎn.

Anh ấy gần như ngày nào cũng đến thư viện.

He comes to the library almost every day.

Cách dùng từ này

“几乎” là phó từ, nghĩa là hầu như, gần như; đứng trước động từ, tính từ hoặc từ chỉ số lượng: 几乎每天 (gần như ngày nào). Hay đi với “都” hoặc “没有” phía sau. Chú ý “几” ở đây đọc jī (thanh 1), khác “几” đọc jǐ trong câu hỏi “几个” (mấy cái).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

几乎 viết sang phồn thể là 幾乎 jī hū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →