这次危机凸显了团结的重要性。
Zhè cì wēijī tūxiǎnle tuánjié de zhòngyàoxìng.
Cuộc khủng hoảng này làm nổi bật tầm quan trọng của đoàn kết.
This crisis highlighted the importance of solidarity.
"凸显" (làm nổi bật, lộ rõ) là động từ văn viết, chỉ việc một vấn đề, giá trị trở nên rõ ràng hoặc được làm cho rõ hơn. Có thể mang tân ngữ ("凸显 了 团结 的 重要性") hoặc không ("问题 日益 凸显"). Gần nghĩa "突出", nhưng "凸显" trang trọng hơn, hay gặp trong báo chí.
凸显 viết sang phồn thể là 凸顯 tū xiǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.