Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动态

动态

dòng tài
Âm Hán-Việt: động thái
HSK 3.0 cấp 6
diễn biến, trạng thái
movement

Ví dụ câu

我们要关注市场动态。

Wǒmen yào guānzhù shìchǎng dòngtài.

Chúng ta cần chú ý đến diễn biến thị trường.

We need to pay attention to market dynamics.

Cách dùng từ này

"动态" là danh từ chỉ tình hình biến chuyển mới nhất của một lĩnh vực: "市场 动态" (diễn biến thị trường), "最新 动态" (tin mới nhất), hay đi với "关注", "了解". Nó còn làm định ngữ với nghĩa "động", đối lập với tĩnh: "动态 图片" (ảnh động). Trên mạng xã hội, "动态" là bài đăng, trạng thái mới của ai đó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动态 viết sang phồn thể là 動態 dòng tài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →