我们要关注市场动态。
Wǒmen yào guānzhù shìchǎng dòngtài.
Chúng ta cần chú ý đến diễn biến thị trường.
We need to pay attention to market dynamics.
"动态" là danh từ chỉ tình hình biến chuyển mới nhất của một lĩnh vực: "市场 动态" (diễn biến thị trường), "最新 动态" (tin mới nhất), hay đi với "关注", "了解". Nó còn làm định ngữ với nghĩa "động", đối lập với tĩnh: "动态 图片" (ảnh động). Trên mạng xã hội, "动态" là bài đăng, trạng thái mới của ai đó.
动态 viết sang phồn thể là 動態 dòng tài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.