Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 劫持

劫持

jié chí
Âm Hán-Việt: kiếp trì
HSK 3.0 cấp 8
bắt cóc/cướp
to kidnap

Ví dụ câu

歹徒劫持了飞机。

Dǎitú jiéchí le fēijī.

Bọn cướp đã cướp máy bay.

The hijackers hijacked the plane.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →