他学习中文坚持不懈,现在说得很好。
Tā xuéxí Zhōngwén jiānchí bú xiè, xiànzài shuō de hěn hǎo.
Anh ấy kiên trì không ngừng học tiếng Trung, bây giờ nói rất tốt.
He perseveres in learning Chinese and now speaks very well.
“坚持不懈” là thành ngữ, nghĩa là kiên trì không lơi lỏng. Có thể làm vị ngữ: “他 学习 中文 坚持不懈”, hoặc trạng ngữ có “地” đứng trước động từ: jiānchí bú xiè de nǔlì (kiên trì nỗ lực). So với “坚持” (kiên trì), cụm này nhấn ý bền bỉ suốt thời gian dài.
坚持不懈 viết sang phồn thể là 堅持不懈 jiān chí bù xiè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.