Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 协作

协作

xié zuò
Âm Hán-Việt: hiệp tác
HSK 3.0 cấp 8
hợp tác/phối hợp
cooperation

Ví dụ câu

团队的成功需要成员间的协作。

Tuánduì de chénggōng xūyào chéngyuán jiān de xiézuò.

Thành công của nhóm cần sự phối hợp giữa các thành viên.

Team success requires collaboration among members.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

协作 viết sang phồn thể là 協作 xié zuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →