Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 占卜

占卜

zhān bǔ
Âm Hán-Việt: chiêm bốc
HSK 3.0 cấp 9
bói toán
to divine

Ví dụ câu

她用塔罗牌占卜未来。

Tā yòng tǎluó pái zhānbǔ wèilái.

Cô ấy dùng bài tarot bói toán tương lai.

She uses tarot cards to tell fortunes.

Cách dùng từ này

“占卜” (bói, xem quẻ) là động từ, có thể mang tân ngữ là điều muốn biết: “占卜 未来”. Muốn nói bói bằng gì thì đặt công cụ sau “用” trước động từ: “用 塔罗牌 占卜”. Chú ý chữ “占” ở đây đọc zhān, khác “占” đọc zhàn (chiếm) trong “占有”. Khẩu ngữ hằng ngày hay nói suànmìng (xem bói, xem số).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →