他们强占了别人的土地。
Tāmen qiángzhàn le biérén de tǔdì.
Họ đã chiếm đoạt đất của người khác.
They forcibly occupied others' land.
"强占" (chiếm đoạt bằng vũ lực) là động từ, đứng trước tân ngữ là đất đai, nhà cửa, tài sản: "强占了 别人的 土地". Sắc thái lên án. Khác "占领" (chiếm lĩnh) thường dùng cho quân đội chiếm một vùng, và "占" đơn (chiếm chỗ) dùng trong đời thường.
强占 viết sang phồn thể là 強佔 qiáng zhàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.