Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 强项

强项

qiáng xiàng
Âm Hán-Việt: cường hạng
HSK 3.0 cấp 9
điểm mạnh
key strength

Ví dụ câu

数学是他的强项。

Shùxué shì tā de qiángxiàng.

Toán là điểm mạnh của anh ấy.

Math is his strong point.

Cách dùng từ này

"强项" (điểm mạnh, môn sở trường) là danh từ, chỉ lĩnh vực, môn hay kỹ năng ai đó giỏi nhất. Hay dùng trong mẫu "A 是 B 的强项": "数学是 他的强项". Đối lập là ruòxiàng (điểm yếu, môn kém). Gần với "长处" (ưu điểm) nhưng "长处" thường nói về tính cách, phẩm chất.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

强项 viết sang phồn thể là 強項 qiáng xiàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →