Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 原汁原味

原汁原味

yuán zhī yuán wèi
Âm Hán-Việt: nguyên chấp nguyên vị
HSK 3.0 cấp 9
nguyên bản/đúng nguyên gốc
original

Ví dụ câu

这家餐厅的菜原汁原味,很好吃。

Zhè jiā cāntīng de cài yuánzhīyuánwèi, hěn hǎochī.

Món ăn của nhà hàng này nguyên bản, rất ngon.

The dishes at this restaurant are authentic and delicious.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →