Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 味

味

wèi
Âm Hán-Việt: vị
HSK 3.0 cấp 4
vị, mùi
taste; flavor; smell

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Ví dụ câu

这种水果有点儿酸味。

Zhè zhǒng shuǐguǒ yǒudiǎnr suān wèi.

Loại trái cây này hơi có vị chua.

This fruit tastes a bit sour.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「味」