Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 卤味

卤味

lǔ wèi
Âm Hán-Việt: lỗ vị
HSK 3.0 cấp 9
đồ kho tẩm ướp
food prepared by stewing in soy sauce and spices

Ví dụ câu

我喜欢吃卤味。

Wǒ xǐhuān chī lǔ wèi.

Tôi thích ăn đồ kho tẩm ướp.

I like to eat braised food.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

卤味 viết sang phồn thể là 滷味 lǔ wèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →