政府取缔了非法组织。
Zhèngfǔ qǔ dì le fēifǎ zǔzhī.
Chính phủ đã dẹp bỏ tổ chức bất hợp pháp.
The government banned the illegal organization.
“取缔” (dẹp bỏ, cấm chỉ) là động từ, chủ thể thường là cơ quan quản lý, như “政府”; tân ngữ là thứ trái phép: tổ chức, hàng quán, hoạt động bất hợp pháp, như “政府 取缔 了 非法 组织”. Hay gặp ở thể bị động “被 取缔”. Khác “取消” (huỷ bỏ, bãi bỏ) dùng cho kế hoạch, cuộc hẹn bình thường: “取消 计划”, không nói “取缔 计划”.
取缔 viết sang phồn thể là 取締 qǔ dì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.