Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 叙述

叙述

xù shù
Âm Hán-Việt: tự thuật
HSK 3.0 cấp 6
tường thuật
to relate (a story or information)

Ví dụ câu

他叙述了事情的经过。

Tā xùshù le shìqing de jīngguò.

Anh ấy tường thuật lại diễn biến sự việc.

He narrated the course of events.

Cách dùng từ này

"叙述" (kể lại, tường thuật) là động từ, tân ngữ là sự việc, quá trình: "叙述 事情 的 经过". Cũng là danh từ: "他的 叙述". Phân biệt với "描述" (miêu tả): "叙述" kể theo trình tự diễn biến, "描述" tả đặc điểm, hình dạng, cảnh vật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

叙述 viết sang phồn thể là 敘述 xù shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →