请描述一下你看到的场景。
Qǐng miáoshù yíxià nǐ kàndào de chǎngjǐng.
Hãy mô tả cảnh mà bạn đã thấy.
Please describe the scene you saw.
"描述" (miáoshù, mô tả) là động từ, cũng làm danh từ; tân ngữ là cảnh, quá trình, đặc điểm: "描述 一下 你 看到 的 场景" (hãy mô tả cảnh bạn đã thấy). Gần nghĩa "描写" (miêu tả, hay dùng cho văn chương).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.