Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 扫描

扫描

sǎo miáo
Âm Hán-Việt: tảo miêu
HSK 3.0 cấp 6
quét; scan
to scan

Ví dụ câu

请扫描这个文件。

Qǐng sǎomiáo zhège wénjiàn.

Hãy scan tập tin này.

Please scan this document.

Cách dùng từ này

“扫描” (quét, scan) là động từ, tân ngữ đứng sau: “扫描 文件”, “扫描 二维码”. Dùng cho máy quét, điện thoại, cả máy chụp chiếu ở bệnh viện. Khẩu ngữ quét mã thanh toán hay nói gọn là “扫 一下” hoặc “sǎo mǎ”. Đừng lẫn với “扫” nghĩa quét dọn nhà cửa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

扫描 viết sang phồn thể là 掃描 sǎo miáo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →