Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 清扫

清扫

qīng sǎo
Âm Hán-Việt: thanh tảo
HSK 3.0 cấp 6
quét dọn
to sweep; to clean up

Ví dụ câu

下雪以后,工人们在清扫马路。

Xià xuě yǐhòu, gōngrénmen zài qīngsǎo mǎlù.

Sau khi tuyết rơi, công nhân đang quét dọn đường phố.

After the snow, workers are clearing the roads.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

清扫 viết sang phồn thể là 清掃 qīng sǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →