Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 清晰

清晰

qīng xī
Âm Hán-Việt: thanh tích
HSK 3.0 cấp 6
rõ ràng/rõ nét
clear

Ví dụ câu

照片很清晰。

Zhàopiàn hěn qīngxī.

Bức ảnh rất rõ nét.

The photo is clear.

Cách dùng từ này

"清晰" (rõ ràng, rõ nét) là tính từ, tả hình ảnh, âm thanh, chữ viết, suy nghĩ: "照片 很 清晰" (bức ảnh rất nét), "声音 清晰". Thêm "地" để làm trạng ngữ trước động từ. So với "清楚" (rõ ràng) thì "清晰" thiên về văn viết, hay nói về độ nét của hình và tiếng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →