照片很清晰。
Zhàopiàn hěn qīngxī.
Bức ảnh rất rõ nét.
The photo is clear.
"清晰" (rõ ràng, rõ nét) là tính từ, tả hình ảnh, âm thanh, chữ viết, suy nghĩ: "照片 很 清晰" (bức ảnh rất nét), "声音 清晰". Thêm "地" để làm trạng ngữ trước động từ. So với "清楚" (rõ ràng) thì "清晰" thiên về văn viết, hay nói về độ nét của hình và tiếng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.