Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 描绘

描绘

miáo huì
Âm Hán-Việt: miêu hội
HSK 3.0 cấp 6
miêu tả/vẽ
to describe

Ví dụ câu

画家描绘了美丽的风景。

Huàjiā miáohuì le měilì de fēngjǐng.

Họa sĩ đã miêu tả phong cảnh đẹp.

The painter depicted a beautiful landscape.

Cách dùng từ này

"描绘" là động từ, nghĩa là vẽ ra, miêu tả sinh động bằng tranh hoặc lời văn. Tân ngữ đứng sau, thường là phong cảnh ("风景"), con người, viễn cảnh tương lai ("未来"). Văn phong viết. Khác "描述" (mô tả, kể lại): "描绘" nhấn hình ảnh sống động như vẽ tranh, "描述" thiên về trình bày lại sự việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

描绘 viết sang phồn thể là 描繪 miáo huì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →